Các bệnh thường gặp
291 views | +0 today
Follow
Your new post is loading...
Your new post is loading...
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Bài tập tiếng Anh lớp 12 unit 1 có đáp án chuẩn

Bài tập tiếng Anh lớp 12 unit 1 có đáp án chuẩn: 1. If you continue to………………….the rules, you will be punished 2. Spoiled children are often up to………………….3. The more he fails, the more he loses………………….in his abilities 4. She is a research………………….for a pharmaceutical company 5. She was unable, or………………….to give me further details 5. Although he is nearly 80, he is still very………………….6. We are totally………………….of thi
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Từ vựng tiếng Anh về các nguyên tố hóa học

Từ vựng tiếng Anh về các nguyên tố hóa học: lần lượt thứ tự như sau( Tên tiếng Anh-Tên tiếng Việt-Ký hiệu các nguyên tố-Nguyên tử khối) actinium-actini-Ac-89. americium-americi-Am-95. stibium-antimon-Sb-51. argonum-agon-Ar-18. arsenicum-asen-As-33. astatium-astatin-At-85. baryum-bari-Ba-56
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

5 bí quyết phát âm chuẩn như người bản xứ

5 bí quyết phát âm chuẩn như người bản xứ | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Những âm nào trong tiếng Anh cần đọc và cần học. Trong tiếng Anh có 44 âm bạn cần nắm được. Bạn phải nắm được cách đọc của của 44 âm này. Hiểu bản chất và luyện tập 44 âm trong tiếng Anh Người Anh có cách phát âm khác nhiều so với chúng ta về khẩu hình miệng và cách đặt lưỡi. Vì vậy bạn nên luyện tập mỗi ngày. Bạn có thể tham khảo các video dạy phát âm trên mạng, các trang web học tiếng Anh như English4u sẽ rất tốt đó. Chắc chắn chỉ cần bạn chăm chỉ luyện tập thì việc học tiếng Anh và phát âm tiếng Anh sẽ dễ dàng hơn nhiều đó.
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous tense

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous tense | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
S + will + have + + been + V-ing Ex: By the end of this year, Thomas will have been working in National Bank for ten years. (Tính đến cuối năm nay Thomas sẽ làm việc ở Ngân hàng Quốc gia được 10 năm.)
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Hệ thống từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chính trị

Hệ thống từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chính trị | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Hệ thống từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chính trị: Nationalism: chủ nghĩa dân tộc - Imperialism: chủ nghĩa đế quốc - Colonialism: chủ nghĩa thực dân - Capitalism: Chủ nghĩa tư bản - Liberalism: Chủ nghĩa tự do - Separatism: Chủ nghĩa ly khai - Internationalism: Chủ nghĩa quốc tế - Isolationism: Chủ nghĩa biệt lập - Chauvinism: Chủ nghĩ
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Ngữ pháp tiếng Anh câu điều kiện cần nhớ

Ngữ pháp tiếng Anh câu điều kiện cần nhớ | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Câu điều kiện loại II:  Đây là loại câu điều kiện không có thật ở hiện tại. Câu điều kiện loại II để diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại. Công thức: If+S+Ved, S+would+ V
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng dễ học nhất

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng dễ học nhất | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngân hàng dễ học nhất: accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả - account holder /ə’kaunts ‘houldə/: chủ tài khoản - accounts receivable /ə’kaunts ri’si:vəbl/ tài khoản phải thu - accrual basis /ə’kru:əl ‘beisis/ phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chi - amortization /ə,mɔ:ti’zeiʃn/khấ
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Cách phân biệt tính từ đuôi “ed” và “ing”

Cách phân biệt tính từ đuôi “ed” và “ing” | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Cách phân biệt tính từ đuôi “ed” và “ing”: 1) Tính từ có đuôi "ed" được dùng để miêu tả ai cảm thấy như thế nào. Ex: Annoyed: Bực bội, Bored: Buồn chán, Confused: Bối rối 2) Tính từ đuôi “ing” dùng để miêu tả ai, cái gì mang lại cảm giác như thế nào cho đối tượng khác. Ex: Annoying: Bực bội, Boring: Buồ
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

500 tính từ cơ bản thường dùng trong tiếng Anh giao tiếp

500 tính từ cơ bản thường dùng trong tiếng Anh giao tiếp | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
500 tính từ cơ bản thường dùng trong tiếng Anh giao tiếp: 1. Cách thành lập tính từ 2. Những tính từ tiếng Anh giao tiếp cơ bản thường dùng(able: thể, long: dài, acceptable: chấp nhậ
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Những yếu tố quyết định kỹ năng nghe tiếng anh

Những yếu tố quyết định kỹ năng nghe tiếng anh | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Những yếu tố quyết định kỹ năng nghe tiếng anh như Thiếu từ vựng, Phát âm sai, không nhân ra âm, Nhận dạng cấu trúc, động từ khi nghe các bạn nên ch
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Câu ước với “WISH” trong tiếng Anh

Câu ước với “WISH” trong tiếng Anh | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Câu ước với “WISH” gồm nhiều loại: Câu ước loại I: câu ước về một điều gì đó trong tương lai, Câu ước loại II: ước về một điều trái với sự thật ở hiện tại..
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Luyện học tiếng Anh qua từ vựng

Luyện học tiếng Anh qua từ vựng | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Luyện học tiếng Anh qua từ vựng: 1. Luyện từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh 2. Học từ vựng qua bài hát tiếng Anh 3. Học từ vựng tiếng Anh qua chủ đề 4. Học từ vựng qua phi
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh chủ đề Houses

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh chủ đề Houses | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh chủ đề Houses: Học theo chủ đề này các bạn sẽ thu được những từ vựng tiếng Anh căn bản nhất, nhóm từ vựng thành từn
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế ngoại thương

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế ngoại thương | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế ngoại thương: Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung, At a premium: Cao hơn giá quy định ﴾phát hành cổ phiếu﴿, Bottomry loan ﴾n﴿: Khoản cho vay cầm tàu, Call loan ﴾n﴿: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn, Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàn
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Phân biệt cách sử dụng say, tell, talk và speak

Phân biệt cách sử dụng say, tell, talk và speak | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Phân biệt cách sử dụng say, tell, talk và speak: Cách sử dụng say: Say là động từ mang nghĩa “nói ra” hoặc “nói rằng”, chú trọng nội dung được nói ra. Ex: She said (that) she had a flu. (Cô ấy nói rằng cô ấy bị cảm cúm) You’ve said “I love you” in Korean. Could you say that again? - Cách sử dụng tell: Tell có nghĩa là “cho biết, chú trọng, sự trình bày”. Bạn sẽ gặp cấu trúc với tell như: tell sb sth (nói với ai điều gì đó), tell sb to do sth (bảo ai làm gì), tell sb about sth (cho ai biết về điề
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề internet và máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề internet và máy tính | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Từ vựng tiếng Anh chủ đề internet và máy tính: laptop: máy tính xách tay - desktop computer: (thường viết tắt là desktop) máy tính bàn - tablet computer: (thường viết tắt là tablet) máy tính bảng - PC (viết tắt của personal computer): máy tính cá nhân - screen: màn hình - keyboard: bàn phím - mouse
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Tiếng Anh chuyên ngành sinh học (phần 2)

Tiếng Anh chuyên ngành sinh học (phần 2) | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Tiếng Anh chuyên ngành sinh học (phần 2): Neutral character: tính trạng trung tính, Non-allelic interaction: tương tác không alen, Non-selective inbreeding: cận giao không có tính chất chọn lọc, Nullisome: Cây 2n thiếu một căp nhiễm thể, ký hiệu là 2n-2, Outcross: hiện tượng tạp giao trong t
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Học 3000 từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát

Học 3000 từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Hello có nghĩa xin chào Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ Thấy cô gái đẹp See girl beautiful I want tôi muốn, kiss hôn
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Cách sử dụng số đúng ngữ pháp tiếng Anh

Cách sử dụng số đúng ngữ pháp tiếng Anh | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Số đếm (cardinal numbers) – 1 (one), 2 (two) … Sử dụng cho mục đích chính đếm số lượng. -Số thứ tự (ordinal numbers) – 1st (first), 2nd (second) … Sử dụng để xếp hạng, tuần tự.
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Cách phát âm phụ âm D trong tiếng Anh

Cách phát âm phụ âm D trong tiếng Anh | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Phụ âm D thường được phát âm /d/ khi đứng đầu một âm tiết:
adorable /əˈdɔːrəbl ̩/ (adj) đáng yêu damage /ˈdæmɪdʒ/ (v) gây tổn hại dance /dænts/ (v) nhảy danger /ˈdeɪndʒər/ (n) sự nguy hiểm
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn: Reservation: đặt phòng, Vacancy: phòng trống, To book: đặt phòng, To checkin: nhận phòng, To check-out: trả phòng, To pay the bill: thanh toán hóa đơn, To stay in the hotel: ở lại khách sạn, Single room: phòng giườn
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi mua sắm cho chị em

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi mua sắm cho chị em | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi mua sắm: 1. Mẫu câu khi thanh toán 2. Mẫu câu khi lựa chọn hàng hóa 3. Mẫu câu khi mua sắm trực tiếp 4. Một số mẫu câ
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật: zebra: ngựa vằn, giraffe: hươu cao cổ, Rhinoceros: tê giác, elephant: voi, lion: sư tử đực, lioness: sư t
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh – P1

Cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh – P1 | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh – P1: 1, Cách phát âm âm /ʌ/ 2, Cách phát âm âm /ɑ:/ 3, Cách phát âm âm /æ/ 4, Cách phát âm âm /ɪ/ 5, Cách phát âm â
more...
No comment yet.
Scooped by Rua Beu
Scoop.it!

Từ vựng tiếng Anh về thức ăn và đồ uống – food and drink

Từ vựng tiếng Anh về thức ăn và đồ uống – food and drink | Các bệnh thường gặp | Scoop.it
Từ vựng tiếng Anh về thức ăn và đồ uống – food and drink: 1. popcorn: ngô rang 2. pie: bánh nướng 3. tea: trà 4. wine: rượu 5. Cherry juice: Nước an
more...
No comment yet.